一行
yīxíng HSK6
Nghĩa
đoàn (người cùng đi), nhóm
名
“一行人来到山顶。”
Yīxíng rén lái dào shāndǐng.Đoàn người đã đến đỉnh núi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“一行人来到山顶。”
Yīxíng rén lái dào shāndǐng.Đoàn người đã đến đỉnh núi.
Đang tải...