意愿
yìyuàn HSK6
Nghĩa
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
名
“他有强烈的意愿成功。”
Tā yǒu qiángliè de yìyuàn chénggōng.Anh ấy có nguyện vọng mạnh mẽ thành công.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有强烈的意愿成功。”
Tā yǒu qiángliè de yìyuàn chénggōng.Anh ấy có nguyện vọng mạnh mẽ thành công.
Đang tải...