因
yīn HSK6
Nghĩa
vì, do; nguyên nhân
介/连
“因天气原因,活动取消。”
Yīn tiānqì yuányīn, huódòng qǔxiāo.Vì lý do thời tiết, hoạt động bị hủy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“因天气原因,活动取消。”
Yīn tiānqì yuányīn, huódòng qǔxiāo.Vì lý do thời tiết, hoạt động bị hủy.
Đang tải...