阴影
yīnyǐng HSK6
Nghĩa
bóng đen, bóng râm; nỗi ám ảnh
名
“这件事成了他的阴影。”
Zhè jiàn shì chéng le tā de yīnyǐng.Việc này trở thành bóng đen trong lòng anh ấy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事成了他的阴影。”
Zhè jiàn shì chéng le tā de yīnyǐng.Việc này trở thành bóng đen trong lòng anh ấy.
Đang tải...