用处
yòngchù HSK6
Nghĩa
công dụng, tác dụng, chỗ dùng
名
“这把刀的用处很大。”
Zhè bǎ dāo de yòngchù hěn dà.Con dao này có công dụng rất lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这把刀的用处很大。”
Zhè bǎ dāo de yòngchù hěn dà.Con dao này có công dụng rất lớn.
Đang tải...