Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

游行

yóuxíng HSK6

Nghĩa

diễu hành, tuần hành, biểu tình 动

“市中心举行了游行活动。”
Shì zhōngxīn jǔxíng le yóuxíng huódòng.
Hoạt động diễu hành đã được tổ chức ở trung tâm thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...