原
yuán HSK6
Nghĩa
vốn, nguyên, ban đầu; nguyên vẹn
形
“他保持了原来的计划。”
Tā bǎochí le yuánlái de jìhuà.Anh ấy giữ nguyên kế hoạch ban đầu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他保持了原来的计划。”
Tā bǎochí le yuánlái de jìhuà.Anh ấy giữ nguyên kế hoạch ban đầu.
Đang tải...