援助
yuánzhù HSK6
Nghĩa
viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
动
“我们向灾区提供援助。”
Wǒmen xiàng zāiqū tígōng yuánzhù.Chúng tôi cung cấp viện trợ cho vùng bị thiên tai.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们向灾区提供援助。”
Wǒmen xiàng zāiqū tígōng yuánzhù.Chúng tôi cung cấp viện trợ cho vùng bị thiên tai.
Đang tải...