约定
yuēdìng HSK6
Nghĩa
hẹn ước, giao hẹn, thỏa thuận
动
“我们约定明天见面。”
Wǒmen yuēdìng míngtiān jiànmiàn.Chúng ta hẹn gặp nhau vào ngày mai.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们约定明天见面。”
Wǒmen yuēdìng míngtiān jiànmiàn.Chúng ta hẹn gặp nhau vào ngày mai.
Đang tải...