杂
zá HSK6
Nghĩa
tạp, hỗn tạp, lẫn lộn
形
“这里的材料很杂乱。”
Zhèlǐ de cáiliào hěn záluàn.Nguyên liệu ở đây rất lộn xộn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的材料很杂乱。”
Zhèlǐ de cáiliào hěn záluàn.Nguyên liệu ở đây rất lộn xộn.
Đang tải...