再说
zàishuō HSK6
Nghĩa
tính sau, để sau hãy nói; hơn nữa
动/连
“这件事我们再说吧。”
Zhè jiàn shì wǒmen zàishuō ba.Việc này chúng ta tính sau nhé.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事我们再说吧。”
Zhè jiàn shì wǒmen zàishuō ba.Việc này chúng ta tính sau nhé.
Đang tải...