增进
zēngjìn HSK6
Nghĩa
tăng cường, thúc đẩy (tình cảm, hiểu biết)
动
“交流可以增进友谊。”
Jiāoliú kěyǐ zēngjìn yǒuyì.Giao lưu có thể tăng cường tình bạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“交流可以增进友谊。”
Jiāoliú kěyǐ zēngjìn yǒuyì.Giao lưu có thể tăng cường tình bạn.
Đang tải...