扎实
zhāshi HSK6
Nghĩa
vững chắc, chắc chắn, thực chất
形
“他的基础知识很扎实。”
Tā de jīchǔ zhīshì hěn zhāshi.Kiến thức cơ bản của anh ấy rất vững chắc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的基础知识很扎实。”
Tā de jīchǔ zhīshì hěn zhāshi.Kiến thức cơ bản của anh ấy rất vững chắc.
Đang tải...