炸药
zhàyào HSK6
Nghĩa
thuốc nổ
名
“炸药必须小心存放。”
Zhàyào bìxū xiǎoxīn cúnfàng.Thuốc nổ phải được cất giữ cẩn thận.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“炸药必须小心存放。”
Zhàyào bìxū xiǎoxīn cúnfàng.Thuốc nổ phải được cất giữ cẩn thận.
Đang tải...