债
zhài HSK6
Nghĩa
nợ, khoản nợ
名
“他还欠着债。”
Tā hái qiàn zhe zhài.Anh ấy vẫn còn nợ tiền.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他还欠着债。”
Tā hái qiàn zhe zhài.Anh ấy vẫn còn nợ tiền.
Đang tải...