战场
zhànchǎng HSK6
Nghĩa
chiến trường
名
“战士在战场上英勇作战。”
Zhànshì zài zhànchǎng shàng yīngyǒng zuòzhàn.Chiến sĩ chiến đấu anh dũng trên chiến trường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“战士在战场上英勇作战。”
Zhànshì zài zhànchǎng shàng yīngyǒng zuòzhàn.Chiến sĩ chiến đấu anh dũng trên chiến trường.
Đang tải...