Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

政党

zhèngdǎng HSK6

Nghĩa

chính đảng, đảng phái chính trị 名

“这个政党在选举中获胜。”
Zhège zhèngdǎng zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.
Đảng chính trị này đã thắng trong cuộc bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...