Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

之类

zhīlèi HSK6

Nghĩa

đại loại như, loại như, v.v. 名

“他喜欢篮球、足球之类的运动。”
Tā xǐhuān lánqiú, zúqiú zhīlèi de yùndòng.
Anh ấy thích các môn thể thao như bóng rổ, bóng đá và những loại tương tự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...