之类
zhīlèi HSK6
Nghĩa
đại loại như, loại như, v.v.
名
“他喜欢篮球、足球之类的运动。”
Tā xǐhuān lánqiú, zúqiú zhīlèi de yùndòng.Anh ấy thích các môn thể thao như bóng rổ, bóng đá và những loại tương tự.