知名
zhīmíng HSK6
Nghĩa
nổi tiếng, có tiếng
形
“他是一位知名的作家。”
Tā shì yī wèi zhīmíng de zuòjiā.Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一位知名的作家。”
Tā shì yī wèi zhīmíng de zuòjiā.Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Đang tải...