织
zhī HSK6
Nghĩa
dệt, đan
动
“她喜欢织毛衣给家人。”
Tā xǐhuān zhī máoyī gěi jiārén.Cô ấy thích đan áo len cho gia đình.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她喜欢织毛衣给家人。”
Tā xǐhuān zhī máoyī gěi jiārén.Cô ấy thích đan áo len cho gia đình.
Đang tải...