止
zhǐ HSK6
Nghĩa
dừng, ngừng; đến (mốc thời gian)
动
“会议止于下午五点。”
Huìyì zhǐ yú xiàwǔ wǔ diǎn.Cuộc họp kết thúc vào lúc năm giờ chiều.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“会议止于下午五点。”
Huìyì zhǐ yú xiàwǔ wǔ diǎn.Cuộc họp kết thúc vào lúc năm giờ chiều.
Đang tải...