Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

只得

zhǐdé HSK6

Nghĩa

đành phải, buộc phải 副

“遇到困难时,他只得求助别人。”
Yù dào kùn nán shí, tā zhǐ dé qiú zhù bié rén.
Khi gặp khó khăn, anh ta đành phải nhờ người khác giúp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...