Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

只顾

zhǐgù HSK6

Nghĩa

chỉ lo, chỉ mải, chăm chăm vào 副

“他只顾自己的利益,忽视了别人的感受。”
Tā zhǐ gù zì jǐ de lì yì , hū shì le bié rén de gǎn shòu 。
Anh ta chỉ lo lợi ích của mình, bỏ qua cảm nhận của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...