Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

只管

zhǐguǎn HSK6

Nghĩa

cứ việc, cứ (không cần lo) 副

“你只管说,我会认真听的。”
Nǐ zhǐ guǎn shuō , wǒ huì rèn zhēn tīng de 。
Bạn cứ việc nói, tôi sẽ lắng nghe một cách nghiêm túc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...