Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指头

zhǐtou HSK6

Nghĩa

ngón tay, ngón chân 名

“他的指头受伤了,不能写字。”
Tā de zhǐ tou shòu shāng le , bù néng xiě zì 。
Ngón tay của anh ấy bị thương, không thể viết chữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...