中等
zhōngděng HSK6
Nghĩa
trung bình, bậc trung
形
“他的成绩属于中等水平。”
Tā de chéng jì shǔ yú zhōng děng shuǐ píng 。Thành tích của anh ấy thuộc mức trung bình.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的成绩属于中等水平。”
Tā de chéng jì shǔ yú zhōng děng shuǐ píng 。Thành tích của anh ấy thuộc mức trung bình.
Đang tải...