中期
zhōngqī HSK6
Nghĩa
giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn
名
“项目已进入中期阶段,需要调整计划。”
Xiàng mù yǐ jìn rù zhōng qī jiē duàn , xū yào tiáo zhěng jì huà 。Dự án đã bước vào giai đoạn giữa kỳ, cần điều chỉnh kế hoạch.