Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中期

zhōngqī HSK6

Nghĩa

giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn 名

“项目已进入中期阶段,需要调整计划。”
Xiàng mù yǐ jìn rù zhōng qī jiē duàn , xū yào tiáo zhěng jì huà 。
Dự án đã bước vào giai đoạn giữa kỳ, cần điều chỉnh kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...