肿
zhǒng HSK6
Nghĩa
sưng, phù, sưng tấy
动
“他的手臂肿得很严重,需要治疗。”
Tā de shǒu bì zhǒng de hěn yán zhòng , xū yào zhì liáo 。Cánh tay anh ấy sưng rất nặng, cần phải điều trị.