Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

肿

zhǒng HSK6

Nghĩa

sưng, phù, sưng tấy 动

“他的手臂肿得很严重,需要治疗。”
Tā de shǒu bì zhǒng de hěn yán zhòng , xū yào zhì liáo 。
Cánh tay anh ấy sưng rất nặng, cần phải điều trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...