Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

种种

zhǒngzhǒng HSK6

Nghĩa

đủ loại, mọi thứ, các loại 代

“会议上讨论了种种问题。”
Huì yì shàng tǎo lùn le zhǒng zhǒng wèn tí 。
Cuộc họp đã thảo luận đủ loại vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...