Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

珠宝

zhūbǎo HSK6

Nghĩa

châu báu, nữ trang, đồ trang sức 名

“她戴着漂亮的珠宝参加晚会。”
Tā dài zhe piào liang de zhū bǎo cān jiā wǎn huì 。
Cô ấy đeo trang sức đẹp tham dự buổi tiệc tối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...