Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主持人

zhǔchírén HSK6

Nghĩa

người dẫn chương trình, MC 名

“主持人介绍了今天的节目安排。”
Zhǔ chí rén jiè shào le jīn tiān de jié mù ān pái 。
Người dẫn chương trình giới thiệu lịch trình hôm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...