驻
zhù HSK6
Nghĩa
đóng (quân), trú đóng, thường trú
动
“军队驻扎在边境地区。”
Jūn duì zhù zhā zài biān jìng dì qū 。Quân đội đóng quân ở khu vực biên giới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“军队驻扎在边境地区。”
Jūn duì zhù zhā zài biān jìng dì qū 。Quân đội đóng quân ở khu vực biên giới.
Đang tải...