赚钱
zhuànqián HSK6
Nghĩa
kiếm tiền
“他通过努力工作赚钱养家。”
Tā tōngguò nǔlì gōngzuò zhuànqián yǎng jiā.Anh ấy kiếm tiền nuôi gia đình bằng cách làm việc chăm chỉ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他通过努力工作赚钱养家。”
Tā tōngguò nǔlì gōngzuò zhuànqián yǎng jiā.Anh ấy kiếm tiền nuôi gia đình bằng cách làm việc chăm chỉ.
Đang tải...