Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自言自语

zìyán-zìyǔ HSK6

Nghĩa

tự nói một mình, lẩm bẩm một mình

“她喜欢自言自语思考问题。”
Tā xǐhuān zìyán-zìyǔ sīkǎo wèntí.
Cô ấy thích tự nói một mình để suy nghĩ vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...