Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

总量

zǒngliàng HSK6

Nghĩa

tổng lượng, tổng sản lượng 名

“今年的总量比去年增加了。”
Jīnnián de zǒngliàng bǐ qùnián zēngjiā le.
Tổng lượng năm nay tăng hơn so với năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...