租金
zūjīn HSK6
Nghĩa
tiền thuê, tiền thuê nhà
名
“租金每个月按时支付。”
Zūjīn měi gè yuè àn shí zhīfù.Tiền thuê được trả đúng hạn hàng tháng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“租金每个月按时支付。”
Zūjīn měi gè yuè àn shí zhīfù.Tiền thuê được trả đúng hạn hàng tháng.
Đang tải...