足
zú HSK6
Nghĩa
đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh)
形/副
“他的经验足以胜任这份工作。”
Tā de jīngyàn zúyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.Kinh nghiệm của anh ấy đủ để đảm nhận công việc này.