Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

足

zú HSK6

Nghĩa

đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh) 形/副

“他的经验足以胜任这份工作。”
Tā de jīngyàn zúyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Kinh nghiệm của anh ấy đủ để đảm nhận công việc này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...