族
zú HSK6
Nghĩa
dân tộc, tộc người
名
“这个族群有自己的传统节日。”
Zhè ge zú qún yǒu zì jǐ de chuán tǒng jié rì.Dân tộc này có lễ hội truyền thống riêng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个族群有自己的传统节日。”
Zhè ge zú qún yǒu zì jǐ de chuán tǒng jié rì.Dân tộc này có lễ hội truyền thống riêng.
Đang tải...