最终
zuìzhōng HSK6
Nghĩa
cuối cùng, sau cùng
名
“我们最终达成了协议。”
Wǒ men zuì zhōng dá chéng le xié yì.Cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们最终达成了协议。”
Wǒ men zuì zhōng dá chéng le xié yì.Cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
Đang tải...