罪
zuì HSK6
Nghĩa
tội, tội lỗi
名
“他为自己的罪感到后悔。”
Tā wèi zì jǐ de zuì gǎn dào hòu huǐ.Anh ta hối hận vì tội lỗi của mình.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他为自己的罪感到后悔。”
Tā wèi zì jǐ de zuì gǎn dào hòu huǐ.Anh ta hối hận vì tội lỗi của mình.
Đang tải...