座谈会
zuòtánhuì HSK6
Nghĩa
buổi tọa đàm, hội thảo
名
“我们参加了一个座谈会讨论教育问题。”
Wǒmen cānjiāle yīgè zuòtánhuì tǎolùn jiàoyù wèntí.Chúng tôi tham gia một buổi tọa đàm thảo luận về vấn đề giáo dục.