Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

座谈会

zuòtánhuì HSK6

Nghĩa

buổi tọa đàm, hội thảo 名

“我们参加了一个座谈会讨论教育问题。”
Wǒmen cānjiāle yīgè zuòtánhuì tǎolùn jiàoyù wèntí.
Chúng tôi tham gia một buổi tọa đàm thảo luận về vấn đề giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...