从
cóng HSK1
Nghĩa
từ (điểm xuất phát)
介
“我从北京来。”
Wǒ cóng Běijīng lái.Tôi đến từ Bắc Kinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我从北京来。”
Wǒ cóng Běijīng lái.Tôi đến từ Bắc Kinh.
Đang tải...