到
dào HSK1
Nghĩa
tới, đến
动/介
“我九点到学校。”
Wǒ jiǔ diǎn dào xuéxiào.9 giờ tôi tới trường.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我九点到学校。”
Wǒ jiǔ diǎn dào xuéxiào.9 giờ tôi tới trường.
Đang tải...