觉得
juéde HSK1
Nghĩa
cảm thấy, nghĩ rằng
动
“我觉得很累。”
Wǒ juéde hěn lèi.Tôi cảm thấy rất mệt.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我觉得很累。”
Wǒ juéde hěn lèi.Tôi cảm thấy rất mệt.
Đang tải...