丰富
fēngfù HSK3
Nghĩa
phong phú, dồi dào
形
“他的生活很丰富。”
Tā de shēnghuó hěn fēngfù.Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的生活很丰富。”
Tā de shēnghuó hěn fēngfù.Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
Đang tải...