Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自从

zìcóng HSK3

Nghĩa

từ khi, kể từ 介

“自从去年以来,我天天学汉语。”
Zìcóng qùnián yǐlái, wǒ tiāntiān xué Hànyǔ.
Từ năm ngoái đến nay, ngày nào tôi cũng học tiếng Trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...