自从
zìcóng HSK3
Nghĩa
từ khi, kể từ
介
“自从去年以来,我天天学汉语。”
Zìcóng qùnián yǐlái, wǒ tiāntiān xué Hànyǔ.Từ năm ngoái đến nay, ngày nào tôi cũng học tiếng Trung.