变化
biànhuà HSK3
Nghĩa
biến đổi, thay đổi
动/名
“这几年变化很大。”
Zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.Mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这几年变化很大。”
Zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.Mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
Đang tải...