大人
dàren HSK2
Nghĩa
người lớn (đối lập trẻ con)
名
“这件事大人决定。”
Zhè jiàn shì dàren juédìng.Việc này người lớn quyết định.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事大人决定。”
Zhè jiàn shì dàren juédìng.Việc này người lớn quyết định.
Đang tải...