年轻
niánqīng HSK2
Nghĩa
trẻ tuổi
形
“奶奶年轻的时候很漂亮。”
Nǎinai niánqīng de shíhou hěn piàoliang.Hồi trẻ bà rất xinh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“奶奶年轻的时候很漂亮。”
Nǎinai niánqīng de shíhou hěn piàoliang.Hồi trẻ bà rất xinh.
Đang tải...