位
wèi HSK2
Nghĩa
vị (lượng từ lịch sự cho người)
量
“那位老人是我爷爷的朋友。”
Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye de péngyou.Cụ ấy là bạn của ông tôi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那位老人是我爷爷的朋友。”
Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye de péngyou.Cụ ấy là bạn của ông tôi.
Đang tải...